Losartan Kali CAS#124750-99-8

Losartan Kali CAS#124750-99-8

Losartan kali là bột tinh thể màu trắng đến trắng nhạt. Nó có cấu trúc hóa học riêng biệt mang lại cho nó những đặc tính dược lý độc đáo. Công thức phân tử của losartan kali là C₂₂H₂₂KNO₅ và có trọng lượng phân tử là 461,52. Nó ít tan trong nước nhưng hòa tan tốt hơn trong một số dung môi hữu cơ.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Mô tả sản phẩm

 

Losartan kali là bột tinh thể màu trắng đến trắng nhạt. Nó có cấu trúc hóa học riêng biệt mang lại cho nó những đặc tính dược lý độc đáo. Công thức phân tử của losartan kali là C₂₂H₂₂KNO₅ và có trọng lượng phân tử là 461,52. Nó ít tan trong nước nhưng hòa tan tốt hơn trong một số dung môi hữu cơ.

Losartan kali hoạt động bằng cách ngăn chặn thụ thể angiotensin II loại 1 (AT1). Angiotensin II là một loại hormone khiến mạch máu co lại, dẫn đến tăng huyết áp. Bằng cách ngăn chặn thụ thể AT1, losartan kali ngăn chặn hoạt động của angiotensin II, dẫn đến giãn mạch và giảm huyết áp.

Ứng dụng chính của losartan kali là điều trị tăng huyết áp. Tăng huyết áp hay huyết áp cao là yếu tố nguy cơ chính gây ra các bệnh tim mạch như đau tim, đột quỵ và suy thận. Losartan kali được kê toa cho bệnh nhân tăng huyết áp để giúp kiểm soát và kiểm soát huyết áp.

Nó cũng được sử dụng trong điều trị bệnh thận do tiểu đường. Ở bệnh nhân tiểu đường, huyết áp cao có thể gây tổn thương thận. Losartan kali có thể giúp bảo vệ thận bằng cách giảm huyết áp và giảm lượng protein trong nước tiểu.

Ngoài việc sử dụng trong hai lĩnh vực chính này, losartan kali còn có thể có những ứng dụng tiềm năng trong các tình trạng khác. Ví dụ, nó đang được nghiên cứu về vai trò có thể có của nó trong việc ngăn ngừa suy tim và điều trị một số loại bệnh tim.

losartan kali có thể gây ra tác dụng phụ. Các tác dụng phụ thường gặp nhất của losartan kali bao gồm nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi và nhiễm trùng đường hô hấp trên. Tác dụng phụ ít gặp hơn có thể bao gồm tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau cơ và suy nhược. Trong một số ít trường hợp, losartan kali có thể gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng như phù mạch, tăng kali máu và suy thận cấp.

 

Tính chất hóa học của losartan kali

 

điểm nóng chảy

263-265 độ

Nhiệt độ lưu trữ

Môi trường trơ, Nhiệt độ phòng

độ hòa tan

Dễ tan trong nước và trong metanol, ít tan trong acetonitril.

Hình thức

Bột hoặc tinh thể

Màu sắc

Trắng nhạt

Lớp BCS

1

Sự ổn định

Ổn định trong 2 năm kể từ ngày mua như được cung cấp. Dung dịch trong DMSO có thể được lưu trữ ở mức -20 trong tối đa 2 tháng.

 

Chú phổ biến: losartan kali cas#124750-99-8, nhà sản xuất, nhà cung cấp losartan kali cas#124750-99-8 tại Trung Quốc