Osimertinib CAS#1421373-65-0

Osimertinib CAS#1421373-65-0, là thuốc trị liệu nhắm mục tiêu được thiết kế đặc biệt để điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ (NSCLC). NSCLC là một trong những loại ung thư phổi phổ biến nhất và chiếm tỷ lệ lớn tử vong liên quan đến ung thư trên toàn thế giới.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Mô tả sản phẩm

 

Osimertinib CAS#1421373-65-0, là thuốc trị liệu nhắm mục tiêu được thiết kế đặc biệt để điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ (NSCLC). NSCLC là một trong những loại ung thư phổi phổ biến nhất và chiếm tỷ lệ lớn tử vong liên quan đến ung thư trên toàn thế giới. Thuốc này đặc biệt hiệu quả đối với các khối u NSCLC có đột biến cụ thể ở thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì (EGFR).

Cơ chế hoạt động của Osimertinib CAS#1421373-65-0 dựa trên khả năng ức chế có chọn lọc dạng EGFR đột biến. Bằng cách đó, nó chặn các con đường truyền tín hiệu thúc đẩy sự phát triển và tăng sinh của các tế bào ung thư. Phương pháp nhắm mục tiêu này không chỉ giúp điều trị ung thư hiệu quả mà còn làm giảm tác dụng phụ so với hóa trị truyền thống.

Một trong những ưu điểm chính của Osimertinib CAS#1421373-65-0 là hiệu quả của nó ở những bệnh nhân đã phát triển đề kháng với các liệu pháp nhắm mục tiêu EGFR khác. Trong nhiều trường hợp, tế bào ung thư có thể trở nên kháng thuốc theo thời gian, gây khó khăn cho việc kiểm soát bệnh. Osimertinib đã cho thấy kết quả đầy hứa hẹn trong việc khắc phục tình trạng kháng thuốc này và tiếp tục mang lại lợi ích cho bệnh nhân.

Thuốc được bào chế dưới dạng viên uống, thuận tiện cho người bệnh sử dụng. Liều lượng được xác định dựa trên một số yếu tố như sức khỏe tổng thể của bệnh nhân, giai đoạn ung thư và bất kỳ loại thuốc nào khác mà họ có thể đang dùng.

Trong các thử nghiệm lâm sàng, Osimertinib CAS#1421373-65-0 đã chứng minh sự cải thiện đáng kể về tỷ lệ sống sót không bệnh tiến triển và tỷ lệ sống sót tổng thể so với các liệu pháp tiêu chuẩn. Nó cũng cho thấy mức độ an toàn tốt, với các tác dụng phụ có thể kiểm soát được như tiêu chảy, phát ban và mệt mỏi.

 

Thông tin cơ bản

 

EINECS (EC#)

629-848-5

Công thức phân tử

C28H33N7O2

Số MDL

MFCD27988062

Tệp MOL

1421373-65-0.mol

Trọng lượng phân tử

499.61

 

Tính chất hóa học

 

điểm nóng chảy

>188 độ (tháng 12)

Tỉ trọng

1,19±0,1 g/cm3 (Dự đoán)

độ hòa tan

DMSO (Hơi nóng, Làm nóng), Metanol (Hơi nóng, Làm nóng)

Hình thức

Chất rắn

pka

12,68±0,70 (Dự đoán)

Màu sắc

Màu vàng nhạt đến trắng nhạt

 

Chú phổ biến: Osimertinib CAS#1421373-65-0, nhà sản xuất, nhà cung cấp Osimertinib CAS#1421373-65-0 tại Trung Quốc