Valsartan CAS# 137862-53-4

Valsartan CAS# 137862-53-4

Valsartan (137862-53-4) tác động chọn lọc lên phân nhóm thụ thể AT1 và ngăn không cho AT1 liên kết với các thụ thể AT1 (tác dụng đối kháng chọn lọc lên thụ thể AT1 của thuốc lớn hơn tác dụng lên thụ thể AT2 khoảng 20000 lần), do đó ức chế co mạch và giải phóng aldosterone, tạo ra tác dụng hạ huyết áp, nhưng không thể ức chế giải phóng aldosterone do ion kali (K+) gây ra.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Giới thiệu sản phẩm

 

Valsartan (137862-53-4) tác động chọn lọc lên phân nhóm thụ thể AT1 và ngăn AT1 liên kết với các thụ thể AT1 (tác dụng đối kháng chọn lọc lên thụ thể AT1 của thuốc lớn hơn tác dụng lên thụ thể AT2 khoảng 20000 lần), do đó ức chế sự co mạch và giải phóng aldosterone, tạo ra tác dụng hạ huyết áp, nhưng không thể ức chế sự giải phóng aldosterone do các ion kali (K+) gây ra. Valsartan không tác động lên enzym chuyển angiotensin (ACE) hoặc renin và các thụ thể của nó, và không ức chế các kênh ion liên quan đến điều hòa huyết áp và cân bằng natri. Valsartan không ức chế ACE và không ảnh hưởng đến nồng độ bradykinin trong cơ thể, do đó ít gây ra tác dụng phụ về ho hơn thuốc ức chế ACE. Valsartan không ảnh hưởng đến nhịp tim khi hạ huyết áp. Việc ngừng sử dụng Valsartan đột ngột sẽ không gây tăng huyết áp hồi ứng hoặc các tác dụng phụ khác. Valsartan không ảnh hưởng đến nồng độ cholesterol, triglyceride, glucose trong máu hoặc axit uric tổng thể của bệnh nhân tăng huyết áp.

 

Thông số kỹ thuật sản xuất

 

Tính chất hóa học của Valsartan

Điểm nóng chảy

116-117 độ

Điểm sôi

684,9±65.0 độ (Dự đoán)

Tỉ trọng

1,212±0.06 g/cm3 (Dự đoán)

áp suất hơi

0-0Pa ở 20-25 độ

nhiệt độ lưu trữ

2-8 độ

độ hòa tan

DMSO: Lớn hơn hoặc bằng 20mg/mL

hình thức

bột

đã có

3,56±0.10(Dự đoán)

màu sắc

trắng đến nâu

hoạt động quang học

[ ]/D -55 đến -70 độ, c=1 trong methanol

Độ hòa tan trong nước

84,99mg/L (25 ºC)

Thương mại

14,9916

Lớp BCS

2

Sự ổn định:

Hút ẩm

InChIKey

ACWBQPMHZXGDFX-QFIPXVFZSA-N

Nhật kýP

1.2-2.8 ở 25 độ và pH2.5-7

Sức căng bề mặt

59.6-68.1mN/m ở 10-100mg/L và 20 độ

Hằng số phân ly

3.76-4.38 ở 25 độ

Tài liệu tham khảo CAS DataBase

137862-53-4(Tham khảo Cơ sở dữ liệu CAS)

Hệ thống đăng ký chất EPA

L-Valine, N-(1-oxopentyl)-N-[[2'-(2H-tetrazol-5-yl)[1,1'-biphenyl]-4-yl]methyl]- (137862-53-4)

 

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm

Tập

Tuyên bố rủi ro

36/37/38

Tuyên bố an toàn

26-37/39

WGK Đức

3

RTECS

YV9455000

Mã HS

29339900

Dữ liệu về chất nguy hiểm

137862-53-4(Dữ liệu về chất nguy hiểm)

 

Chú phổ biến: valsartan cas# 137862-53-4, nhà sản xuất, nhà cung cấp valsartan cas# 137862-53-4 Trung Quốc